Danh sách tin cảnh báo tháng 4 năm 2022

Chuyên mục: Tin cảnh báo | Ngày đăng: 04-05-2022 | Tác giả: TBT Bến Tre

STT

Tên quốc gia

Số kí hiệu

Tên sản phẩm

1

Myanmar

G/TBT/N/MMR/8

Thực phẩm đóng gói sẵn

2

New Zealand

G/SPS/N/NZL/669/Add.1

Cam tươi

3

New Zealand

G/SPS/N/NZL/664/Add.1

Bưởi

4

New Zealand

 

G/SPS/N/NZL/667/Add.1

Chanh

5

Đài Bắc

G/SPS/N/TPKM/585

Phụ gia thực phẩm được sử dụng trong thực phẩm

6

Hàn Quốc

G/SPS/N/KOR/749

Phụ gia thực phẩm

7

Nhật Bản


G/SPS/N/JPN/992

 

Gia cầm sống, thịt gia cầm và các sản phẩm từ trứng

8

Việt Nam

G/TBT/N/VNM/219

Thực phẩm

9

Hàn Quốc

G/TBT/N/KOR/1067

Dược phẩm

10

Brazil

G/SPS/N/BRA/2023 

Sản phẩm có nguồn gốc động vật

11

Liên minh châu Âu

G/SPS/N/EU/555

Chế phẩm dùng trong chăn nuôi gia súc

12

Hoa Kỳ

G/SPS/N/USA/3312/Add.1 

Thịt (thịt lợn) và các sản phẩm gia cầm

13

Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Xê út

G/SPS/N/SAU/465

Sản phẩm thực phẩm nói chung

14

Hàn Quốc

G/SPS/N/KOR/748

Sản phẩm thực phẩm chức năng

15

Nhật Bản

G/SPS/N/JPN/986

Thịt gia cầm và các sản phẩm từ trứng

16

Brazil


G/TBT/N/BRA/1358

 

Sản phẩm hữu cơ

17

Brazil

G/TBT/N/BRA/1352

Thuốc lá

18

Liên minh châu Âu

G/TBT/N/EU/886

Mỹ phẩm

19

Úc

G/SPS/N/AUS/535

Thực phẩm nói chung

20

Brazil

G/TBT/N/BRA/1334

Thực phẩm

21

Brazil


G/SPS/N/BRA/1452/Add.2

 

Sản phẩm có nguồn gốc động vật

22

Paraguay

G/TBT/N/PRY/132

Phụ gia thực phẩm

23

Nhật Bản

G/SPS/N/JPN/962

Cá và động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thủy sinh không xương sống khác

24

Úc

G/SPS/N/AUS/534

Thực phầm

25

Philippines

G/TBT/N/PHL/287

Dược phẩm

26

Liên Bang Nga

G/TBT/N/RUS/130

Thiết bị bảo vệ cá nhân 

27

Nhật Bản

G/SPS/N/JPN/1010  

Thịt gia cầm và các sản phẩm từ trứng

28

Nhật Bản

G/TBT/N/JPN/736

Sản phẩm dược phẩm

29

Nhật Bản


G/SPS/N/JPN/1008

 

Gia cầm sống, thịt gia cầm và các sản phẩm từ trứng

30

Philippines

G/TBT/N/PHL/286

Thực phẩm đã qua chế biến và các sản phẩm thực phẩm khác

31

Trung Quốc

G/TBT/N/CHN/1673

Mỹ phẩm

32

Liên minh châu Âu

G/SPS/N/EU/558

Sản phẩm thực phẩm

32

Philippines

G/TBT/N/PHL/285

Sản phẩm thực phẩm chế biến đóng gói sẵn

33

Hàn Quốc

G/SPS/N/KOR/750

Phụ gia thực phẩm

34

Việt Nam

G/SPS/N/VNM/138

Thủy sản và sản phẩm thủy sản